Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Lịch tháng 2/1979
Ngày tốt xấu tháng 2/1979
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 17425 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 2/2 Đã qua 17424 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 3/2 Đã qua 17423 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 4/2 Đã qua 17422 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 5/2 Đã qua 17421 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 6/2 Đã qua 17420 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 7/2 Đã qua 17419 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 8/2 Đã qua 17418 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 9/2 Đã qua 17417 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 10/2 Đã qua 17416 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 11/2 Đã qua 17415 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 12/2 Đã qua 17414 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 13/2 Đã qua 17413 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 14/2 Đã qua 17412 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 15/2 Đã qua 17411 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 16/2 Đã qua 17410 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 17/2 Đã qua 17409 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/2 Đã qua 17408 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 19/2 Đã qua 17407 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 20/2 Đã qua 17406 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 21/2 Đã qua 17405 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 22/2 Đã qua 17404 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/2 Đã qua 17403 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/2 Đã qua 17402 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 25/2 Đã qua 17401 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 26/2 Đã qua 17400 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 27/2 Đã qua 17399 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 28/2 Đã qua 17398 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Bế | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 1979
Tháng 2/1979 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 12/2, 18/2, 19/2, 24/2.
Lịch tháng 2/1979
Tháng 2/1979 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 12/2, 18/2, 19/2, 24/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1979 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1979 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1979 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 12/2, 18/2, 19/2, 24/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1979 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1979 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1979 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.