Tháng Dương lịch11/1979
Tháng Âm lịch9/1979
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1979

Việc làm
1/11Đã qua 17152 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

2/11Đã qua 17151 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

3/11Đã qua 17150 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa

4/11Đã qua 17149 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

5/11Đã qua 17148 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà

6/11Đã qua 17147 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

7/11Đã qua 17146 ngày
Tốt
Âm lịch18/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

8/11Đã qua 17145 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

9/11Đã qua 17144 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

10/11Đã qua 17143 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

11/11Đã qua 17142 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

12/11Đã qua 17141 ngày
Xấu
Âm lịch23/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

13/11Đã qua 17140 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

14/11Đã qua 17139 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ

15/11Đã qua 17138 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

16/11Đã qua 17137 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

17/11Đã qua 17136 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

18/11Đã qua 17135 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

19/11Đã qua 17134 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

20/11Đã qua 17133 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

21/11Đã qua 17132 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

22/11Đã qua 17131 ngày
Xấu
Âm lịch3/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

23/11Đã qua 17130 ngày
Xấu
Âm lịch4/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

24/11Đã qua 17129 ngày
Tốt
Âm lịch5/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

25/11Đã qua 17128 ngày
Xấu
Âm lịch6/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

26/11Đã qua 17127 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

27/11Đã qua 17126 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu

28/11Đã qua 17125 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

29/11Đã qua 17124 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

30/11Đã qua 17123 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

Lịch âm tháng năm 1979

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1979 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Giáp Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 7/11, 9/11, 19/11, 24/11.

Lịch tháng 11/1979

Tháng 11/1979 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Giáp Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 7/11, 9/11, 19/11, 24/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1979 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1979 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1979 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 7/11, 9/11, 19/11, 24/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1979 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1979 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1979 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.