Tháng Dương lịch4/1979
Tháng Âm lịch3/1979
Can chi thángMậu Thìn
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/1979

Việc làm
1/4Đã qua 17366 ngày
Xấu
Âm lịch5/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia

2/4Đã qua 17365 ngày
Tốt
Âm lịch6/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang

3/4Đã qua 17364 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu

4/4Đã qua 17363 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

5/4Đã qua 17362 ngày
Tốt
Âm lịch9/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

6/4Đã qua 17361 ngày
Xấu
Âm lịch10/3ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục

7/4Đã qua 17360 ngày
Bình thường
Âm lịch11/3ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

8/4Đã qua 17359 ngày
Tốt
Âm lịch12/3ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

9/4Đã qua 17358 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi

10/4Đã qua 17357 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

11/4Đã qua 17356 ngày
Bình thường
Âm lịch15/3ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

12/4Đã qua 17355 ngày
Tốt
Âm lịch16/3ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

13/4Đã qua 17354 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/3ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

14/4Đã qua 17353 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

15/4Đã qua 17352 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

16/4Đã qua 17351 ngày
Xấu
Âm lịch20/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

17/4Đã qua 17350 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

18/4Đã qua 17349 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

19/4Đã qua 17348 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

20/4Đã qua 17347 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh

21/4Đã qua 17346 ngày
Bình thường
Âm lịch25/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

22/4Đã qua 17345 ngày
Bình thường
Âm lịch26/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

23/4Đã qua 17344 ngày
Tốt
Âm lịch27/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

24/4Đã qua 17343 ngày
Tốt
Âm lịch28/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

25/4Đã qua 17342 ngày
Xấu
Âm lịch29/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

26/4Đã qua 17341 ngày
Xấu
Âm lịch1/4ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

27/4Đã qua 17340 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

28/4Đã qua 17339 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

29/4Đã qua 17338 ngày
Xấu
Âm lịch4/4ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

30/4Đã qua 17337 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 1979

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/1979 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Mậu Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 5/4, 8/4, 12/4, 23/4, 24/4.

Lịch tháng 4/1979

Tháng 4/1979 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Mậu Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 5/4, 8/4, 12/4, 23/4, 24/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1979 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1979 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/1979 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 5/4, 8/4, 12/4, 23/4, 24/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/1979 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/1979 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/1979 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.