Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Lịch tháng 1/1979
Ngày tốt xấu tháng 1/1979
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 17456 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 2/1 Đã qua 17455 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 3/1 Đã qua 17454 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 4/1 Đã qua 17453 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Phá | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 5/1 Đã qua 17452 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 6/1 Đã qua 17451 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 7/1 Đã qua 17450 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 8/1 Đã qua 17449 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 9/1 Đã qua 17448 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 10/1 Đã qua 17447 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 11/1 Đã qua 17446 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 12/1 Đã qua 17445 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 13/1 Đã qua 17444 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 14/1 Đã qua 17443 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 15/1 Đã qua 17442 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 16/1 Đã qua 17441 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/1 Đã qua 17440 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/1 Đã qua 17439 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 19/1 Đã qua 17438 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 20/1 Đã qua 17437 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 21/1 Đã qua 17436 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/1 Đã qua 17435 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 23/1 Đã qua 17434 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 24/1 Đã qua 17433 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 25/1 Đã qua 17432 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 26/1 Đã qua 17431 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/1 Đã qua 17430 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 28/1 Đã qua 17429 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 29/1 Đã qua 17428 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 30/1 Đã qua 17427 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 31/1 Đã qua 17426 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn |
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch âm tháng năm 1979
Tháng 1/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Ất Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 7/1, 8/1, 12/1, 14/1, 20/1, 28/1, 31/1.
Lịch tháng 1/1979
Tháng 1/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Ất Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 7/1, 8/1, 12/1, 14/1, 20/1, 28/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1979 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1979 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1979 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 7/1, 8/1, 12/1, 14/1, 20/1, 28/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1979 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1979 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1979 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.