Tháng Dương lịch7/1979
Tháng Âm lịch6/1979
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1979

Việc làm
1/7Đã qua 17275 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương

2/7Đã qua 17274 ngày
Xấu
Âm lịch9/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa

3/7Đã qua 17273 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

4/7Đã qua 17272 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ

5/7Đã qua 17271 ngày
Bình thường
Âm lịch12/6ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

6/7Đã qua 17270 ngày
Bình thường
Âm lịch13/6ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

7/7Đã qua 17269 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp

8/7Đã qua 17268 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

9/7Đã qua 17267 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

10/7Đã qua 17266 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

11/7Đã qua 17265 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp

12/7Đã qua 17264 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

13/7Đã qua 17263 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

14/7Đã qua 17262 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

15/7Đã qua 17261 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong

16/7Đã qua 17260 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

17/7Đã qua 17259 ngày
Bình thường
Âm lịch24/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

18/7Đã qua 17258 ngày
Tốt
Âm lịch25/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

19/7Đã qua 17257 ngày
Bình thường
Âm lịch26/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

20/7Đã qua 17256 ngày
Xấu
Âm lịch27/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

21/7Đã qua 17255 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/7Đã qua 17254 ngày
Tốt
Âm lịch29/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

23/7Đã qua 17253 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

24/7Đã qua 17252 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

25/7Đã qua 17251 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

26/7Đã qua 17250 ngày
Xấu
Âm lịch3/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

27/7Đã qua 17249 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

28/7Đã qua 17248 ngày
Xấu
Âm lịch5/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

29/7Đã qua 17247 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

30/7Đã qua 17246 ngày
Rất tốt
Âm lịch7/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới

31/7Đã qua 17245 ngày
Bình thường
Âm lịch8/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

Lịch âm tháng năm 1979

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 7/7, 18/7, 22/7, 23/7, 30/7.

Lịch tháng 7/1979

Tháng 7/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 7/7, 18/7, 22/7, 23/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1979 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1979 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1979 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 7/7, 18/7, 22/7, 23/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1979 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1979 dương lịch phủ tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1979 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.