Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Lịch tháng 3/1979
Ngày tốt xấu tháng 3/1979
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 17397 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 2/3 Đã qua 17396 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Trừ | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/3 Đã qua 17395 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 4/3 Đã qua 17394 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 5/3 Đã qua 17393 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Định | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 6/3 Đã qua 17392 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 7/3 Đã qua 17391 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/3 Đã qua 17390 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 9/3 Đã qua 17389 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 10/3 Đã qua 17388 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 11/3 Đã qua 17387 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 12/3 Đã qua 17386 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 13/3 Đã qua 17385 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 14/3 Đã qua 17384 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 15/3 Đã qua 17383 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 16/3 Đã qua 17382 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 17/3 Đã qua 17381 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 18/3 Đã qua 17380 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 19/3 Đã qua 17379 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/3 Đã qua 17378 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 21/3 Đã qua 17377 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/3 Đã qua 17376 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 23/3 Đã qua 17375 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 24/3 Đã qua 17374 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 25/3 Đã qua 17373 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 26/3 Đã qua 17372 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 27/3 Đã qua 17371 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 28/3 Đã qua 17370 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 29/3 Đã qua 17369 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 30/3 Đã qua 17368 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Định | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 31/3 Đã qua 17367 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh |
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 1979
Tháng 3/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Đinh Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 12/3, 17/3, 25/3, 30/3.
Lịch tháng 3/1979
Tháng 3/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Đinh Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 12/3, 17/3, 25/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1979 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1979 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1979 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 5/3, 12/3, 17/3, 25/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1979 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1979 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1979 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.