Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Lịch tháng 12/1979
Ngày tốt xấu tháng 12/1979
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 17122 ngày | 12/10 | Thứ Bảy | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 2/12 Đã qua 17121 ngày | 13/10 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 3/12 Đã qua 17120 ngày | 14/10 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 4/12 Đã qua 17119 ngày | 15/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/12 Đã qua 17118 ngày | 16/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 6/12 Đã qua 17117 ngày | 17/10 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 7/12 Đã qua 17116 ngày | 18/10 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 8/12 Đã qua 17115 ngày | 19/10 | Thứ Bảy | Khai | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 9/12 Đã qua 17114 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 10/12 Đã qua 17113 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Kiến | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 11/12 Đã qua 17112 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Trừ | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/12 Đã qua 17111 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 13/12 Đã qua 17110 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Bình | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng | |
| 14/12 Đã qua 17109 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Sửa nhà | |
| 15/12 Đã qua 17108 ngày | 26/10 | Thứ Bảy | Chấp | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/12 Đã qua 17107 ngày | 27/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ | |
| 17/12 Đã qua 17106 ngày | 28/10 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 18/12 Đã qua 17105 ngày | 29/10 | Thứ Ba | Thành | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 19/12 Đã qua 17104 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 20/12 Đã qua 17103 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 21/12 Đã qua 17102 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/12 Đã qua 17101 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 23/12 Đã qua 17100 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 24/12 Đã qua 17099 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 25/12 Đã qua 17098 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 26/12 Đã qua 17097 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 27/12 Đã qua 17096 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 28/12 Đã qua 17095 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 29/12 Đã qua 17094 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 30/12 Đã qua 17093 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 31/12 Đã qua 17092 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà |
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1979
Tháng 12/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Ất Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 9/12, 10/12, 17/12, 20/12, 23/12, 29/12, 31/12.
Lịch tháng 12/1979
Tháng 12/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Ất Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 9/12, 10/12, 17/12, 20/12, 23/12, 29/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1979 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1979 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1979 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/12, 9/12, 10/12, 17/12, 20/12, 23/12, 29/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1979 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1979 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1979 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.