Ngày 12/8/1991 dương lịch là 3/7/1991 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 12/8/1991 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/8/1991 là âm lịch 3/7/1991, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Thu.
Nên: Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/1991 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/1991 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/1991 được xếp xấu. Dương lịch 12/8/1991 ứng âm lịch 3/7/1991, can chi Giáp Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/1991 gồm những giờ nào?
Ngày 12/8/1991 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/8/1991 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.