Tháng Dương lịch8/1991
Tháng Âm lịch7/1991
Can chi thángBính Thân
Năm can chiTân Mùi
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1991

Việc làm
1/8Đã qua 12861 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

2/8Đã qua 12860 ngày
Xấu
Âm lịch22/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

3/8Đã qua 12859 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

4/8Đã qua 12858 ngày
Xấu
Âm lịch24/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

5/8Đã qua 12857 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

6/8Đã qua 12856 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

7/8Đã qua 12855 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/6ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

8/8Đã qua 12854 ngày
Tốt
Âm lịch28/6ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

9/8Đã qua 12853 ngày
Tốt
Âm lịch29/6ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

10/8Đã qua 12852 ngày
Bình thường
Âm lịch1/7ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà

11/8Đã qua 12851 ngày
Tốt
Âm lịch2/7ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu

12/8Đã qua 12850 ngày
Xấu
Âm lịch3/7ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

13/8Đã qua 12849 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/7ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng

14/8Đã qua 12848 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ

15/8Đã qua 12847 ngày
Tốt
Âm lịch6/7ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

16/8Đã qua 12846 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/7ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường

17/8Đã qua 12845 ngày
Bình thường
Âm lịch8/7ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm

18/8Đã qua 12844 ngày
Bình thường
Âm lịch9/7ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

19/8Đã qua 12843 ngày
Xấu
Âm lịch10/7ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

20/8Đã qua 12842 ngày
Bình thường
Âm lịch11/7ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

21/8Đã qua 12841 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/7ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

22/8Đã qua 12840 ngày
Bình thường
Âm lịch13/7ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

23/8Đã qua 12839 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/7ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

24/8Đã qua 12838 ngày
Xấu
Âm lịch15/7ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

25/8Đã qua 12837 ngày
Xấu
Âm lịch16/7ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

26/8Đã qua 12836 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/7ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

27/8Đã qua 12835 ngày
Bình thường
Âm lịch18/7ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt

28/8Đã qua 12834 ngày
Bình thường
Âm lịch19/7ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

29/8Đã qua 12833 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

30/8Đã qua 12832 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

31/8Đã qua 12831 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột

Lịch âm tháng năm 1991

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Bính Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/8, 9/8, 11/8, 15/8, 26/8.

Lịch tháng 8/1991

Tháng 8/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Bính Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/8, 9/8, 11/8, 15/8, 26/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1991 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1991 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1991 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/8, 9/8, 11/8, 15/8, 26/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1991 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1991 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1991 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Tân Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.