Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Lịch tháng 3/1991
Ngày tốt xấu tháng 3/1991
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 13014 ngày | 15/1 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 2/3 Đã qua 13013 ngày | 16/1 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 3/3 Đã qua 13012 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 4/3 Đã qua 13011 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 5/3 Đã qua 13010 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 6/3 Đã qua 13009 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 7/3 Đã qua 13008 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Khai | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường | |
| 8/3 Đã qua 13007 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 9/3 Đã qua 13006 ngày | 23/1 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 10/3 Đã qua 13005 ngày | 24/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 11/3 Đã qua 13004 ngày | 25/1 | Thứ Hai | Mãn | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 12/3 Đã qua 13003 ngày | 26/1 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 13/3 Đã qua 13002 ngày | 27/1 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Nạp tế | |
| 14/3 Đã qua 13001 ngày | 28/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 15/3 Đã qua 13000 ngày | 29/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 16/3 Đã qua 12999 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/3 Đã qua 12998 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 18/3 Đã qua 12997 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 19/3 Đã qua 12996 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 20/3 Đã qua 12995 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 21/3 Đã qua 12994 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 22/3 Đã qua 12993 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 23/3 Đã qua 12992 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 24/3 Đã qua 12991 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 25/3 Đã qua 12990 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 26/3 Đã qua 12989 ngày | 11/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 27/3 Đã qua 12988 ngày | 12/2 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 28/3 Đã qua 12987 ngày | 13/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/3 Đã qua 12986 ngày | 14/2 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 30/3 Đã qua 12985 ngày | 15/2 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 31/3 Đã qua 12984 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu |
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 1991
Tháng 3/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 11/3, 12/3, 21/3, 22/3, 25/3.
Lịch tháng 3/1991
Tháng 3/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 11/3, 12/3, 21/3, 22/3, 25/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1991 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1991 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1991 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 11/3, 12/3, 21/3, 22/3, 25/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1991 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1991 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1991 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.