Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 10/1991
Ngày tốt xấu tháng 10/1991
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 12800 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/10 Đã qua 12799 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/10 Đã qua 12798 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 4/10 Đã qua 12797 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 5/10 Đã qua 12796 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 6/10 Đã qua 12795 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 7/10 Đã qua 12794 ngày | 30/8 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 8/10 Đã qua 12793 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Trừ | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 9/10 Đã qua 12792 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 10/10 Đã qua 12791 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 11/10 Đã qua 12790 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/10 Đã qua 12789 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 13/10 Đã qua 12788 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/10 Đã qua 12787 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Nguy | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 15/10 Đã qua 12786 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 16/10 Đã qua 12785 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 17/10 Đã qua 12784 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/10 Đã qua 12783 ngày | 11/9 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 19/10 Đã qua 12782 ngày | 12/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 20/10 Đã qua 12781 ngày | 13/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 21/10 Đã qua 12780 ngày | 14/9 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 22/10 Đã qua 12779 ngày | 15/9 | Thứ Ba | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 23/10 Đã qua 12778 ngày | 16/9 | Thứ Tư | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/10 Đã qua 12777 ngày | 17/9 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/10 Đã qua 12776 ngày | 18/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/10 Đã qua 12775 ngày | 19/9 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 27/10 Đã qua 12774 ngày | 20/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 28/10 Đã qua 12773 ngày | 21/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 29/10 Đã qua 12772 ngày | 22/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y | |
| 30/10 Đã qua 12771 ngày | 23/9 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 31/10 Đã qua 12770 ngày | 24/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Lịch âm tháng năm 1991
Tháng 10/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 4/10, 6/10, 13/10, 23/10.
Lịch tháng 10/1991
Tháng 10/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 4/10, 6/10, 13/10, 23/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1991 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1991 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1991 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 4/10, 6/10, 13/10, 23/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1991 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1991 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1991 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Tân Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.