Ngày 5/10/1991 dương lịch là 28/8/1991 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 5/10/1991 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/10/1991 là âm lịch 28/8/1991, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Thu Phân.
Nên: Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/1991 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/10/1991 tốt hay xấu?
Ngày 5/10/1991 được xếp rất xấu. Dương lịch 5/10/1991 ứng âm lịch 28/8/1991, can chi Mậu Thân, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Tế tự, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/1991 gồm những giờ nào?
Ngày 5/10/1991 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/10/1991 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.