Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 2/1991
Ngày tốt xấu tháng 2/1991
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 13042 ngày | 17/12 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/2 Đã qua 13041 ngày | 18/12 | Thứ Bảy | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/2 Đã qua 13040 ngày | 19/12 | Chủ Nhật | Bình | San nền | |
| 4/2 Đã qua 13039 ngày | 20/12 | Thứ Hai | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 5/2 Đã qua 13038 ngày | 21/12 | Thứ Ba | Chấp | Giải trừ, Tắm gội | |
| 6/2 Đã qua 13037 ngày | 22/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 7/2 Đã qua 13036 ngày | 23/12 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 8/2 Đã qua 13035 ngày | 24/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 9/2 Đã qua 13034 ngày | 25/12 | Thứ Bảy | Thu | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 10/2 Đã qua 13033 ngày | 26/12 | Chủ Nhật | Khai | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 11/2 Đã qua 13032 ngày | 27/12 | Thứ Hai | Bế | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 12/2 Đã qua 13031 ngày | 28/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 13/2 Đã qua 13030 ngày | 29/12 | Thứ Tư | Trừ | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 14/2 Đã qua 13029 ngày | 30/12 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/2 Đã qua 13028 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 16/2 Đã qua 13027 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 17/2 Đã qua 13026 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 18/2 Đã qua 13025 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 19/2 Đã qua 13024 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/2 Đã qua 13023 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/2 Đã qua 13022 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 22/2 Đã qua 13021 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 23/2 Đã qua 13020 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 24/2 Đã qua 13019 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 25/2 Đã qua 13018 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 26/2 Đã qua 13017 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 27/2 Đã qua 13016 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/2 Đã qua 13015 ngày | 14/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền |
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Lịch âm tháng năm 1991
Tháng 2/1991 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Canh Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 4/2, 10/2, 13/2, 15/2, 18/2, 21/2, 24/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1991
Tháng 2/1991 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Canh Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 4/2, 10/2, 13/2, 15/2, 18/2, 21/2, 24/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1991 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1991 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1991 có 9/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 4/2, 10/2, 13/2, 15/2, 18/2, 21/2, 24/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1991 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1991 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1991 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.