Ngày 15/2/1991 dương lịch là 1/1/1991 âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/2/1991 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/2/1991 là âm lịch 1/1/1991, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương. Kiêng: Nhập trạch, Làm bếp, Trị bệnh, An táng, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1991 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/2/1991 tốt hay xấu?
Ngày 15/2/1991 được xếp rất tốt. Dương lịch 15/2/1991 ứng âm lịch 1/1/1991, can chi Bính Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành. Nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Trị bệnh, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/2/1991 gồm những giờ nào?
Ngày 15/2/1991 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/2/1991 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.