Ngày 5/2/1991 dương lịch là 21/12/1990 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/2/1991 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/2/1991 là âm lịch 21/12/1990, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Giải trừ, Tắm gội. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1991 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/2/1991 tốt hay xấu?
Ngày 5/2/1991 được xếp rất xấu. Dương lịch 5/2/1991 ứng âm lịch 21/12/1990, can chi Bính Ngọ, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Tắm gội. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/1991 gồm những giờ nào?
Ngày 5/2/1991 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/2/1991 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.