An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Lịch tháng 1/1991
Ngày tốt xấu tháng 1/1991
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 13073 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 2/1 Đã qua 13072 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/1 Đã qua 13071 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 4/1 Đã qua 13070 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 5/1 Đã qua 13069 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 6/1 Đã qua 13068 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 7/1 Đã qua 13067 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Trừ | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 8/1 Đã qua 13066 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Mãn | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 9/1 Đã qua 13065 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 10/1 Đã qua 13064 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 11/1 Đã qua 13063 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 12/1 Đã qua 13062 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 13/1 Đã qua 13061 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 14/1 Đã qua 13060 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/1 Đã qua 13059 ngày | 30/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 16/1 Đã qua 13058 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 17/1 Đã qua 13057 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 18/1 Đã qua 13056 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 19/1 Đã qua 13055 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 20/1 Đã qua 13054 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 21/1 Đã qua 13053 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 22/1 Đã qua 13052 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 23/1 Đã qua 13051 ngày | 8/12 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/1 Đã qua 13050 ngày | 9/12 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 25/1 Đã qua 13049 ngày | 10/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 26/1 Đã qua 13048 ngày | 11/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 27/1 Đã qua 13047 ngày | 12/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 28/1 Đã qua 13046 ngày | 13/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 29/1 Đã qua 13045 ngày | 14/12 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 30/1 Đã qua 13044 ngày | 15/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 31/1 Đã qua 13043 ngày | 16/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1991
Tháng 1/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Mậu Tý. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 14/1, 15/1, 21/1.
Lịch tháng 1/1991
Tháng 1/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Mậu Tý. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 14/1, 15/1, 21/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1991 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1991 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1991 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 14/1, 15/1, 21/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1991 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1991 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1991 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.