Ngày 14/1/1991 dương lịch là 29/11/1990 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày rất tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/1/1991 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/1/1991 là âm lịch 29/11/1990, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: An giường, Đon gỗ, Cầu phúc, Nạp súc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/1991 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/1/1991 tốt hay xấu?
Ngày 14/1/1991 được xếp rất tốt. Dương lịch 14/1/1991 ứng âm lịch 29/11/1990, can chi Giáp Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán. Nên tránh: An giường, Đon gỗ, Cầu phúc, Nạp súc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/1991 gồm những giờ nào?
Ngày 14/1/1991 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/1/1991 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.