Tháng Dương lịch7/1991
Tháng Âm lịch6/1991
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiTân Mùi
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1991

Việc làm
1/7Đã qua 12892 ngày
Tốt
Âm lịch20/5ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ

2/7Đã qua 12891 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/5ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

3/7Đã qua 12890 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

4/7Đã qua 12889 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp

5/7Đã qua 12888 ngày
Tốt
Âm lịch24/5ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

6/7Đã qua 12887 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

7/7Đã qua 12886 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

8/7Đã qua 12885 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp

9/7Đã qua 12884 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

10/7Đã qua 12883 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

11/7Đã qua 12882 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

12/7Đã qua 12881 ngày
Bình thường
Âm lịch1/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

13/7Đã qua 12880 ngày
Xấu
Âm lịch2/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

14/7Đã qua 12879 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm

15/7Đã qua 12878 ngày
Tốt
Âm lịch4/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

16/7Đã qua 12877 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

17/7Đã qua 12876 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

18/7Đã qua 12875 ngày
Xấu
Âm lịch7/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/7Đã qua 12874 ngày
Xấu
Âm lịch8/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

20/7Đã qua 12873 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

21/7Đã qua 12872 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

22/7Đã qua 12871 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

23/7Đã qua 12870 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

24/7Đã qua 12869 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

25/7Đã qua 12868 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ

26/7Đã qua 12867 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

27/7Đã qua 12866 ngày
Tốt
Âm lịch16/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

28/7Đã qua 12865 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/7Đã qua 12864 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

30/7Đã qua 12863 ngày
Xấu
Âm lịch19/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

31/7Đã qua 12862 ngày
Tốt
Âm lịch20/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

Lịch âm tháng năm 1991

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 2/7, 5/7, 11/7, 15/7, 20/7, 22/7, 27/7, 28/7, 31/7.

Lịch tháng 7/1991

Tháng 7/1991 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 2/7, 5/7, 11/7, 15/7, 20/7, 22/7, 27/7, 28/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1991 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1991 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1991 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 2/7, 5/7, 11/7, 15/7, 20/7, 22/7, 27/7, 28/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1991 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1991 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Tân Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1991 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.