Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Lịch tháng 6/1991
Ngày tốt xấu tháng 6/1991
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 12922 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 2/6 Đã qua 12921 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 3/6 Đã qua 12920 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 4/6 Đã qua 12919 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 5/6 Đã qua 12918 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 6/6 Đã qua 12917 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 7/6 Đã qua 12916 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 8/6 Đã qua 12915 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 9/6 Đã qua 12914 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/6 Đã qua 12913 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 11/6 Đã qua 12912 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/6 Đã qua 12911 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 13/6 Đã qua 12910 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 14/6 Đã qua 12909 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 15/6 Đã qua 12908 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 16/6 Đã qua 12907 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 17/6 Đã qua 12906 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 18/6 Đã qua 12905 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 19/6 Đã qua 12904 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 20/6 Đã qua 12903 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 21/6 Đã qua 12902 ngày | 10/5 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 22/6 Đã qua 12901 ngày | 11/5 | Thứ Bảy | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 23/6 Đã qua 12900 ngày | 12/5 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/6 Đã qua 12899 ngày | 13/5 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 25/6 Đã qua 12898 ngày | 14/5 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 26/6 Đã qua 12897 ngày | 15/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 27/6 Đã qua 12896 ngày | 16/5 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 28/6 Đã qua 12895 ngày | 17/5 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 29/6 Đã qua 12894 ngày | 18/5 | Thứ Bảy | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 30/6 Đã qua 12893 ngày | 19/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1991
Tháng 6/1991 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 17/6, 20/6, 23/6, 29/6.
Lịch tháng 6/1991
Tháng 6/1991 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 17/6, 20/6, 23/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1991 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1991 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1991 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 17/6, 20/6, 23/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1991 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1991 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1991 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.