Tháng Dương lịch11/1991
Tháng Âm lịch10/1991
Can chi thángKỷ Hợi
Năm can chiTân Mùi
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1991

Việc làm
1/11Đã qua 12769 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

2/11Đã qua 12768 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

3/11Đã qua 12767 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

4/11Đã qua 12766 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

5/11Đã qua 12765 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

6/11Đã qua 12764 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

7/11Đã qua 12763 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

8/11Đã qua 12762 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

9/11Đã qua 12761 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

10/11Đã qua 12760 ngày
Xấu
Âm lịch5/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

11/11Đã qua 12759 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

12/11Đã qua 12758 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

13/11Đã qua 12757 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

14/11Đã qua 12756 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

15/11Đã qua 12755 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

16/11Đã qua 12754 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

17/11Đã qua 12753 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

18/11Đã qua 12752 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

19/11Đã qua 12751 ngày
Xấu
Âm lịch14/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

20/11Đã qua 12750 ngày
Tốt
Âm lịch15/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

21/11Đã qua 12749 ngày
Bình thường
Âm lịch16/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

22/11Đã qua 12748 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

23/11Đã qua 12747 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

24/11Đã qua 12746 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

25/11Đã qua 12745 ngày
Tốt
Âm lịch20/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

26/11Đã qua 12744 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

27/11Đã qua 12743 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

28/11Đã qua 12742 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

29/11Đã qua 12741 ngày
Bình thường
Âm lịch24/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

30/11Đã qua 12740 ngày
Xấu
Âm lịch25/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 1991

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1991 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 9/11, 20/11, 25/11.

Lịch tháng 11/1991

Tháng 11/1991 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 9/11, 20/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1991 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1991 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1991 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 9/11, 20/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1991 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1991 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1991 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.