Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Lịch tháng 4/1991
Ngày tốt xấu tháng 4/1991
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 12983 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 2/4 Đã qua 12982 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 3/4 Đã qua 12981 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 4/4 Đã qua 12980 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 5/4 Đã qua 12979 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 6/4 Đã qua 12978 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 7/4 Đã qua 12977 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 8/4 Đã qua 12976 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 9/4 Đã qua 12975 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 10/4 Đã qua 12974 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/4 Đã qua 12973 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Thành | Lấp hang, Quét nhà | |
| 12/4 Đã qua 12972 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 13/4 Đã qua 12971 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Phá nhà | |
| 14/4 Đã qua 12970 ngày | 30/2 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 15/4 Đã qua 12969 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 16/4 Đã qua 12968 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 17/4 Đã qua 12967 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 18/4 Đã qua 12966 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 19/4 Đã qua 12965 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 20/4 Đã qua 12964 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 21/4 Đã qua 12963 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 22/4 Đã qua 12962 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 23/4 Đã qua 12961 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 24/4 Đã qua 12960 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 25/4 Đã qua 12959 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 26/4 Đã qua 12958 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 27/4 Đã qua 12957 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 28/4 Đã qua 12956 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 29/4 Đã qua 12955 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 30/4 Đã qua 12954 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng |
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Lịch âm tháng năm 1991
Tháng 4/1991 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/4, 7/4, 9/4, 14/4, 28/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1991
Tháng 4/1991 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Mùi, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/4, 7/4, 9/4, 14/4, 28/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1991 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1991 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1991 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/4, 7/4, 9/4, 14/4, 28/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1991 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1991 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1991 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.