Ngày 12/9/2020 dương lịch là 25/7/2020 âm lịch, can chi Mậu Ngọ. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/9/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/9/2020 là âm lịch 25/7/2020, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú. Kiêng: Khai quang, Động thổ, Phá thổ, Khai thị / mở hàng, Sửa bếp, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/9/2020 tốt hay xấu?
Ngày 12/9/2020 được xếp bình thường. Dương lịch 12/9/2020 ứng âm lịch 25/7/2020, can chi Mậu Ngọ, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú. Nên tránh: Khai quang, Động thổ, Phá thổ, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/9/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 12/9/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/9/2020 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.