Ngày 13/10/2029 dương lịch là 6/9/2029 âm lịch, can chi Bính Tý. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/10/2029 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/10/2029 là âm lịch 6/9/2029, can chi Bính Tý, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu. Kiêng: Nhập trạch, Thượng lương, Trai giao, Xuất hỏa, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/10/2029 tốt hay xấu?
Ngày 13/10/2029 được xếp xấu. Dương lịch 13/10/2029 ứng âm lịch 6/9/2029, can chi Bính Tý, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Nên tránh: Nhập trạch, Thượng lương, Trai giao, Xuất hỏa.
Giờ hoàng đạo ngày 13/10/2029 gồm những giờ nào?
Ngày 13/10/2029 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/10/2029 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.