Tháng Dương lịch10/2029
Tháng Âm lịch9/2029
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2029

Việc làm
1/10Còn 1081 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

2/10Còn 1082 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

3/10Còn 1083 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục

4/10Còn 1084 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

5/10Còn 1085 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

6/10Còn 1086 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

7/10Còn 1087 ngày
Tốt
Âm lịch30/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu

8/10Còn 1088 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

9/10Còn 1089 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

10/10Còn 1090 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

11/10Còn 1091 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

12/10Còn 1092 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

13/10Còn 1093 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

14/10Còn 1094 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

15/10Còn 1095 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

16/10Còn 1096 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

17/10Còn 1097 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

18/10Còn 1098 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

19/10Còn 1099 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

20/10Còn 1100 ngày
Xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

21/10Còn 1101 ngày
Tốt
Âm lịch14/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

22/10Còn 1102 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

23/10Còn 1103 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

24/10Còn 1104 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

25/10Còn 1105 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

26/10Còn 1106 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

27/10Còn 1107 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

28/10Còn 1108 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

29/10Còn 1109 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

30/10Còn 1110 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

31/10Còn 1111 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

Lịch âm tháng năm 2029

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 7/10, 15/10, 18/10, 21/10, 22/10, 27/10.

Lịch tháng 10/2029

Tháng 10/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 7/10, 15/10, 18/10, 21/10, 22/10, 27/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2029 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2029 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 7/10, 15/10, 18/10, 21/10, 22/10, 27/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2029 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2029 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2029 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.