Tháng Dương lịch10/2029
Tháng Âm lịch~9/2029
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt3 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2029

Việc làm
1/10Còn 1127 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

2/10Còn 1128 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

3/10Còn 1129 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục

4/10Còn 1130 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

5/10Còn 1131 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

6/10Còn 1132 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

7/10Còn 1133 ngày
Xấu
Âm lịch30/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu

8/10Còn 1134 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

9/10Còn 1135 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

10/10Còn 1136 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

11/10Còn 1137 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

12/10Còn 1138 ngày
Xấu
Âm lịch5/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

13/10Còn 1139 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

14/10Còn 1140 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

15/10Còn 1141 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

16/10Còn 1142 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

17/10Còn 1143 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

18/10Còn 1144 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

19/10Còn 1145 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

20/10Còn 1146 ngày
Xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

21/10Còn 1147 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

22/10Còn 1148 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

23/10Còn 1149 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

24/10Còn 1150 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

25/10Còn 1151 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

26/10Còn 1152 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

27/10Còn 1153 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

28/10Còn 1154 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

29/10Còn 1155 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

30/10Còn 1156 ngày
Xấu
Âm lịch23/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

31/10Còn 1157 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

Lịch âm tháng năm 2029

Lịch âm tháng 10/2029

Tháng 10/202931 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2029 -