Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 10/2029
Ngày tốt xấu tháng 10/2029
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 1081 ngày | 24/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/10 Còn 1082 ngày | 25/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 3/10 Còn 1083 ngày | 26/8 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/10 Còn 1084 ngày | 27/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/10 Còn 1085 ngày | 28/8 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 6/10 Còn 1086 ngày | 29/8 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 7/10 Còn 1087 ngày | 30/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 8/10 Còn 1088 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 9/10 Còn 1089 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/10 Còn 1090 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 11/10 Còn 1091 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 12/10 Còn 1092 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 13/10 Còn 1093 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 14/10 Còn 1094 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền | |
| 15/10 Còn 1095 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 16/10 Còn 1096 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 17/10 Còn 1097 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/10 Còn 1098 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 19/10 Còn 1099 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/10 Còn 1100 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 21/10 Còn 1101 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 22/10 Còn 1102 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 23/10 Còn 1103 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 24/10 Còn 1104 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 25/10 Còn 1105 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 26/10 Còn 1106 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 27/10 Còn 1107 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 28/10 Còn 1108 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 29/10 Còn 1109 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/10 Còn 1110 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 31/10 Còn 1111 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh |
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Lịch âm tháng năm 2029
Tháng 10/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 7/10, 15/10, 18/10, 21/10, 22/10, 27/10.
Lịch tháng 10/2029
Tháng 10/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 7/10, 15/10, 18/10, 21/10, 22/10, 27/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2029 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2029 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 7/10, 15/10, 18/10, 21/10, 22/10, 27/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2029 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2029 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2029 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.