Tháng Dương lịch1/2029
Tháng Âm lịch12/2028
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2029

Việc làm
1/1Còn 808 ngày
Tốt
Âm lịch17/11ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

2/1Còn 809 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/11ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

3/1Còn 810 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/11ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi

4/1Còn 811 ngày
Tốt
Âm lịch20/11ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường

5/1Còn 812 ngày
Xấu
Âm lịch21/11ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

6/1Còn 813 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

7/1Còn 814 ngày
Bình thường
Âm lịch23/11ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần

8/1Còn 815 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

9/1Còn 816 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

10/1Còn 817 ngày
Bình thường
Âm lịch26/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch

11/1Còn 818 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

12/1Còn 819 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/11ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

13/1Còn 820 ngày
Tốt
Âm lịch29/11ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu

14/1Còn 821 ngày
Bình thường
Âm lịch30/11ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

San nền

15/1Còn 822 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

16/1Còn 823 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

17/1Còn 824 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

18/1Còn 825 ngày
Xấu
Âm lịch4/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

19/1Còn 826 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

20/1Còn 827 ngày
Tốt
Âm lịch6/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

21/1Còn 828 ngày
Tốt
Âm lịch7/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

22/1Còn 829 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

23/1Còn 830 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

24/1Còn 831 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

25/1Còn 832 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

26/1Còn 833 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

27/1Còn 834 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

28/1Còn 835 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

29/1Còn 836 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

30/1Còn 837 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

31/1Còn 838 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

Lịch âm tháng năm 2029

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1.

Lịch tháng 1/2029

Tháng 1/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2029 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2029 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 4/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2029 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2029 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2029 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.