Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 1/2029
Ngày tốt xấu tháng 1/2029
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 808 ngày | 17/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/1 Còn 809 ngày | 18/11 | Thứ Ba | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 3/1 Còn 810 ngày | 19/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 4/1 Còn 811 ngày | 20/11 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/1 Còn 812 ngày | 21/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 6/1 Còn 813 ngày | 22/11 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 7/1 Còn 814 ngày | 23/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 8/1 Còn 815 ngày | 24/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/1 Còn 816 ngày | 25/11 | Thứ Ba | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 10/1 Còn 817 ngày | 26/11 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 11/1 Còn 818 ngày | 27/11 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 12/1 Còn 819 ngày | 28/11 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 13/1 Còn 820 ngày | 29/11 | Thứ Bảy | Bình | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 14/1 Còn 821 ngày | 30/11 | Chủ Nhật | Định | San nền | |
| 15/1 Còn 822 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 16/1 Còn 823 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 17/1 Còn 824 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/1 Còn 825 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 19/1 Còn 826 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 20/1 Còn 827 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 21/1 Còn 828 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 22/1 Còn 829 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 23/1 Còn 830 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 24/1 Còn 831 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 25/1 Còn 832 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 26/1 Còn 833 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 27/1 Còn 834 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 28/1 Còn 835 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 29/1 Còn 836 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/1 Còn 837 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 31/1 Còn 838 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Lịch âm tháng năm 2029
Tháng 1/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1.
Lịch tháng 1/2029
Tháng 1/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2029 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2029 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 4/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2029 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2029 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2029 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.