Ngày 18/1/2029 dương lịch là 4/12/2028 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/1/2029 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/1/2029 là âm lịch 4/12/2028, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán. Kiêng: Cầu phúc, Cưới hỏi, An giường, Nhập trạch, Đóng thuyền. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/1/2029 tốt hay xấu?
Ngày 18/1/2029 được xếp xấu. Dương lịch 18/1/2029 ứng âm lịch 4/12/2028, can chi Mậu Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng. Nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, An giường, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/2029 gồm những giờ nào?
Ngày 18/1/2029 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/1/2029 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.