Ngày 15/1/2029 dương lịch là 1/12/2028 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/1/2029 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/1/2029 là âm lịch 1/12/2028, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Xuất hành, An táng, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/1/2029 tốt hay xấu?
Ngày 15/1/2029 được xếp rất tốt. Dương lịch 15/1/2029 ứng âm lịch 1/12/2028, can chi Ất Tỵ, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Xuất hành, An táng, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2029 gồm những giờ nào?
Ngày 15/1/2029 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/1/2029 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.