Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 4/2029
Ngày tốt xấu tháng 4/2029
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 944 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/4 Còn 945 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 3/4 Còn 946 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 4/4 Còn 947 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Thu | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 5/4 Còn 948 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 6/4 Còn 949 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Bế | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 7/4 Còn 950 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 8/4 Còn 951 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Sửa nhà | |
| 9/4 Còn 952 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 10/4 Còn 953 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 11/4 Còn 954 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 12/4 Còn 955 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 13/4 Còn 956 ngày | 30/2 | Thứ Sáu | Phá | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 14/4 Còn 957 ngày | 1/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 15/4 Còn 958 ngày | 2/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 16/4 Còn 959 ngày | 3/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 17/4 Còn 960 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 18/4 Còn 961 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 19/4 Còn 962 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 20/4 Còn 963 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 21/4 Còn 964 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 22/4 Còn 965 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 23/4 Còn 966 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 24/4 Còn 967 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 25/4 Còn 968 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 26/4 Còn 969 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 27/4 Còn 970 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 28/4 Còn 971 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 29/4 Còn 972 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự | |
| 30/4 Còn 973 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch |
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Lịch âm tháng năm 2029
Lịch âm tháng 4/2029
Tháng 4/2029 có 30 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.