Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 4/2029
Ngày tốt xấu tháng 4/2029
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 898 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/4 Còn 899 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 3/4 Còn 900 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 4/4 Còn 901 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Thu | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 5/4 Còn 902 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 6/4 Còn 903 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Bế | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 7/4 Còn 904 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 8/4 Còn 905 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Sửa nhà | |
| 9/4 Còn 906 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 10/4 Còn 907 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 11/4 Còn 908 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 12/4 Còn 909 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 13/4 Còn 910 ngày | 30/2 | Thứ Sáu | Phá | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 14/4 Còn 911 ngày | 1/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 15/4 Còn 912 ngày | 2/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 16/4 Còn 913 ngày | 3/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 17/4 Còn 914 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 18/4 Còn 915 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 19/4 Còn 916 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 20/4 Còn 917 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 21/4 Còn 918 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 22/4 Còn 919 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 23/4 Còn 920 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 24/4 Còn 921 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 25/4 Còn 922 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 26/4 Còn 923 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 27/4 Còn 924 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 28/4 Còn 925 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 29/4 Còn 926 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự | |
| 30/4 Còn 927 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu |
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Lịch âm tháng năm 2029
Tháng 4/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 15/4, 18/4, 20/4, 30/4.
Lịch tháng 4/2029
Tháng 4/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 15/4, 18/4, 20/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2029 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2029 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/4, 15/4, 18/4, 20/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2029 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2029 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2029 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.