Tháng Dương lịch4/2029
Tháng Âm lịch~3/2029
Can chi thángMậu Thìn
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt3 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2029

Việc làm
1/4Còn 944 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/2ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

2/4Còn 945 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/2ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

3/4Còn 946 ngày
Xấu
Âm lịch20/2ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng

4/4Còn 947 ngày
Bình thường
Âm lịch21/2ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

5/4Còn 948 ngày
Xấu
Âm lịch22/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

6/4Còn 949 ngày
Xấu
Âm lịch23/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

7/4Còn 950 ngày
Bình thường
Âm lịch24/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà

8/4Còn 951 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

9/4Còn 952 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

10/4Còn 953 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

11/4Còn 954 ngày
Bình thường
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

12/4Còn 955 ngày
Bình thường
Âm lịch29/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

13/4Còn 956 ngày
Xấu
Âm lịch30/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

14/4Còn 957 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

15/4Còn 958 ngày
Xấu
Âm lịch2/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

16/4Còn 959 ngày
Xấu
Âm lịch3/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

17/4Còn 960 ngày
Bình thường
Âm lịch4/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

18/4Còn 961 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà

19/4Còn 962 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

20/4Còn 963 ngày
Tốt
Âm lịch7/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa

21/4Còn 964 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

22/4Còn 965 ngày
Xấu
Âm lịch9/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

23/4Còn 966 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

24/4Còn 967 ngày
Tốt
Âm lịch11/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

25/4Còn 968 ngày
Bình thường
Âm lịch12/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

26/4Còn 969 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

27/4Còn 970 ngày
Xấu
Âm lịch14/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

28/4Còn 971 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

29/4Còn 972 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

30/4Còn 973 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch

Lịch âm tháng năm 2029

Lịch âm tháng 4/2029

Tháng 4/202930 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2029 -