Tháng Dương lịch4/2029
Tháng Âm lịch3/2029
Can chi thángMậu Thìn
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2029

Việc làm
1/4Còn 898 ngày
Bình thường
Âm lịch18/2ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

2/4Còn 899 ngày
Xấu
Âm lịch19/2ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

3/4Còn 900 ngày
Xấu
Âm lịch20/2ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng

4/4Còn 901 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/2ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

5/4Còn 902 ngày
Bình thường
Âm lịch22/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

6/4Còn 903 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

7/4Còn 904 ngày
Tốt
Âm lịch24/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà

8/4Còn 905 ngày
Xấu
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

9/4Còn 906 ngày
Bình thường
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

10/4Còn 907 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

11/4Còn 908 ngày
Bình thường
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

12/4Còn 909 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

13/4Còn 910 ngày
Xấu
Âm lịch30/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

14/4Còn 911 ngày
Xấu
Âm lịch1/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

15/4Còn 912 ngày
Tốt
Âm lịch2/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

16/4Còn 913 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

17/4Còn 914 ngày
Xấu
Âm lịch4/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

18/4Còn 915 ngày
Tốt
Âm lịch5/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà

19/4Còn 916 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

20/4Còn 917 ngày
Tốt
Âm lịch7/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa

21/4Còn 918 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

22/4Còn 919 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

23/4Còn 920 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

24/4Còn 921 ngày
Bình thường
Âm lịch11/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

25/4Còn 922 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

26/4Còn 923 ngày
Xấu
Âm lịch13/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

27/4Còn 924 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

28/4Còn 925 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

29/4Còn 926 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

30/4Còn 927 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

Lịch âm tháng năm 2029

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 15/4, 18/4, 20/4, 30/4.

Lịch tháng 4/2029

Tháng 4/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Mậu Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 15/4, 18/4, 20/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2029 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2029 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/4, 15/4, 18/4, 20/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2029 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2029 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2029 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.