Ngày 6/5/2029 dương lịch là 23/3/2029 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/5/2029 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/5/2029 là âm lịch 23/3/2029, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà. Kiêng: Đon gỗ, An táng, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/5/2029 tốt hay xấu?
Ngày 6/5/2029 được xếp tốt. Dương lịch 6/5/2029 ứng âm lịch 23/3/2029, can chi Bính Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Đon gỗ, An táng, An giường, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 6/5/2029 gồm những giờ nào?
Ngày 6/5/2029 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/5/2029 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.