Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Lịch tháng 5/2029
Ngày tốt xấu tháng 5/2029
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 928 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 2/5 Còn 929 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 3/5 Còn 930 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 4/5 Còn 931 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 5/5 Còn 932 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 6/5 Còn 933 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Định | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 7/5 Còn 934 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Chấp | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/5 Còn 935 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/5 Còn 936 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/5 Còn 937 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 11/5 Còn 938 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 12/5 Còn 939 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 13/5 Còn 940 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 14/5 Còn 941 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 15/5 Còn 942 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 16/5 Còn 943 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 17/5 Còn 944 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 18/5 Còn 945 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 19/5 Còn 946 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 20/5 Còn 947 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 21/5 Còn 948 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/5 Còn 949 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 23/5 Còn 950 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 24/5 Còn 951 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 25/5 Còn 952 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 26/5 Còn 953 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 27/5 Còn 954 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 28/5 Còn 955 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 29/5 Còn 956 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 30/5 Còn 957 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Bình | Khai quang | |
| 31/5 Còn 958 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng |
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Lịch âm tháng năm 2029
Tháng 5/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 7/5, 12/5, 14/5, 16/5, 20/5, 21/5, 28/5.
Lịch tháng 5/2029
Tháng 5/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 7/5, 12/5, 14/5, 16/5, 20/5, 21/5, 28/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2029 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2029 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 6/5, 7/5, 12/5, 14/5, 16/5, 20/5, 21/5, 28/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2029 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2029 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2029 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.