Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 7/2029
Ngày tốt xấu tháng 7/2029
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 989 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/7 Còn 990 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 3/7 Còn 991 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 4/7 Còn 992 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 5/7 Còn 993 ngày | 24/5 | Thứ Năm | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 6/7 Còn 994 ngày | 25/5 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 7/7 Còn 995 ngày | 26/5 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 8/7 Còn 996 ngày | 27/5 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/7 Còn 997 ngày | 28/5 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 10/7 Còn 998 ngày | 29/5 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 11/7 Còn 999 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 12/7 Còn 1000 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 13/7 Còn 1001 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 14/7 Còn 1002 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 15/7 Còn 1003 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 16/7 Còn 1004 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 17/7 Còn 1005 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 18/7 Còn 1006 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 19/7 Còn 1007 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 20/7 Còn 1008 ngày | 10/6 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 21/7 Còn 1009 ngày | 11/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 22/7 Còn 1010 ngày | 12/6 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/7 Còn 1011 ngày | 13/6 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 24/7 Còn 1012 ngày | 14/6 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 25/7 Còn 1013 ngày | 15/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 26/7 Còn 1014 ngày | 16/6 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 27/7 Còn 1015 ngày | 17/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 28/7 Còn 1016 ngày | 18/6 | Thứ Bảy | Kiến | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 29/7 Còn 1017 ngày | 19/6 | Chủ Nhật | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 30/7 Còn 1018 ngày | 20/6 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 31/7 Còn 1019 ngày | 21/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá |
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Lịch âm tháng năm 2029
Tháng 7/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/7, 10/7, 19/7, 20/7, 26/7, 29/7.
Lịch tháng 7/2029
Tháng 7/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/7, 10/7, 19/7, 20/7, 26/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2029 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2029 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/7, 10/7, 19/7, 20/7, 26/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2029 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2029 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2029 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.