Tháng Dương lịch8/2029
Tháng Âm lịch7/2029
Can chi thángNhâm Thân
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2029

Việc làm
1/8Còn 1020 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

2/8Còn 1021 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/6ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ

3/8Còn 1022 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/6ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

4/8Còn 1023 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

5/8Còn 1024 ngày
Tốt
Âm lịch26/6ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

6/8Còn 1025 ngày
Xấu
Âm lịch27/6ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú

7/8Còn 1026 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/6ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

8/8Còn 1027 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

9/8Còn 1028 ngày
Xấu
Âm lịch30/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

10/8Còn 1029 ngày
Bình thường
Âm lịch1/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

11/8Còn 1030 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ

12/8Còn 1031 ngày
Tốt
Âm lịch3/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

13/8Còn 1032 ngày
Bình thường
Âm lịch4/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

14/8Còn 1033 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

15/8Còn 1034 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

16/8Còn 1035 ngày
Xấu
Âm lịch7/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

17/8Còn 1036 ngày
Xấu
Âm lịch8/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển

18/8Còn 1037 ngày
Bình thường
Âm lịch9/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

19/8Còn 1038 ngày
Tốt
Âm lịch10/7ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may

20/8Còn 1039 ngày
Bình thường
Âm lịch11/7ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ

21/8Còn 1040 ngày
Xấu
Âm lịch12/7ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang

22/8Còn 1041 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/7ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà

23/8Còn 1042 ngày
Xấu
Âm lịch14/7ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

24/8Còn 1043 ngày
Bình thường
Âm lịch15/7ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt

25/8Còn 1044 ngày
Bình thường
Âm lịch16/7ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

26/8Còn 1045 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/7ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ

27/8Còn 1046 ngày
Bình thường
Âm lịch18/7ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm

28/8Còn 1047 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/7ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

29/8Còn 1048 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/7ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu

30/8Còn 1049 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ

31/8Còn 1050 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/7ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp

Lịch âm tháng năm 2029

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 7/8, 12/8, 19/8, 26/8.

Lịch tháng 8/2029

Tháng 8/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 7/8, 12/8, 19/8, 26/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2029 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2029 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/8, 7/8, 12/8, 19/8, 26/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2029 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2029 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2029 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.