Tháng Dương lịch2/2029
Tháng Âm lịch~1/2029
Can chi thángBính Dần
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt5 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2029

Việc làm
1/2Còn 885 ngày
Xấu
Âm lịch18/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

2/2Còn 886 ngày
Xấu
Âm lịch19/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

3/2Còn 887 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

4/2Còn 888 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

5/2Còn 889 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc

6/2Còn 890 ngày
Tốt
Âm lịch23/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

7/2Còn 891 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

8/2Còn 892 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

9/2Còn 893 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

10/2Còn 894 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

11/2Còn 895 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà

12/2Còn 896 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

13/2Còn 897 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn

14/2Còn 898 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

15/2Còn 899 ngày
Tốt
Âm lịch3/1ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản

16/2Còn 900 ngày
Bình thường
Âm lịch4/1ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

17/2Còn 901 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản

18/2Còn 902 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/1ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

19/2Còn 903 ngày
Tốt
Âm lịch7/1ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

20/2Còn 904 ngày
Bình thường
Âm lịch8/1ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

21/2Còn 905 ngày
Bình thường
Âm lịch9/1ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ

22/2Còn 906 ngày
Tốt
Âm lịch10/1ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi

23/2Còn 907 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

24/2Còn 908 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/1ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

25/2Còn 909 ngày
Bình thường
Âm lịch13/1ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

26/2Còn 910 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/1ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may

27/2Còn 911 ngày
Bình thường
Âm lịch15/1ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự

28/2Còn 912 ngày
Xấu
Âm lịch16/1ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường

Lịch âm tháng năm 2029

Lịch âm tháng 2/2029

Tháng 2/202928 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2029 -