Tháng Dương lịch12/2029
Tháng Âm lịch11/2029
Can chi thángBính Tý
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/2029

Việc làm
1/12Còn 1142 ngày
Bình thường
Âm lịch26/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

2/12Còn 1143 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

3/12Còn 1144 ngày
Bình thường
Âm lịch28/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

4/12Còn 1145 ngày
Xấu
Âm lịch29/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

5/12Còn 1146 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/11ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

6/12Còn 1147 ngày
Tốt
Âm lịch2/11ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

7/12Còn 1148 ngày
Xấu
Âm lịch3/11ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc

8/12Còn 1149 ngày
Bình thường
Âm lịch4/11ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

9/12Còn 1150 ngày
Bình thường
Âm lịch5/11ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

10/12Còn 1151 ngày
Bình thường
Âm lịch6/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng

11/12Còn 1152 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho

12/12Còn 1153 ngày
Bình thường
Âm lịch8/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm chuong, Bắt trâu ngựa

13/12Còn 1154 ngày
Tốt
Âm lịch9/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

14/12Còn 1155 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/11ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột

15/12Còn 1156 ngày
Tốt
Âm lịch11/11ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục

16/12Còn 1157 ngày
Bình thường
Âm lịch12/11ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc

17/12Còn 1158 ngày
Xấu
Âm lịch13/11ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương

18/12Còn 1159 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/11ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

19/12Còn 1160 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/11ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

20/12Còn 1161 ngày
Bình thường
Âm lịch16/11ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc

21/12Còn 1162 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

22/12Còn 1163 ngày
Bình thường
Âm lịch18/11ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi

23/12Còn 1164 ngày
Xấu
Âm lịch19/11ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng

24/12Còn 1165 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/11ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

25/12Còn 1166 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

26/12Còn 1167 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc

27/12Còn 1168 ngày
Bình thường
Âm lịch23/11ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

28/12Còn 1169 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

29/12Còn 1170 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/11ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi

30/12Còn 1171 ngày
Tốt
Âm lịch26/11ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường

31/12Còn 1172 ngày
Xấu
Âm lịch27/11ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 2029

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Bính Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 13/12, 15/12, 24/12, 30/12.

Lịch tháng 12/2029

Tháng 12/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Bính Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 13/12, 15/12, 24/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2029 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/2029 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/12, 13/12, 15/12, 24/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/2029 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/2029 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/2029 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.