Tháng Dương lịch9/2029
Tháng Âm lịch8/2029
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2029

Việc làm
1/9Còn 1051 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng

2/9Còn 1052 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà

3/9Còn 1053 ngày
Bình thường
Âm lịch25/7ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản

4/9Còn 1054 ngày
Xấu
Âm lịch26/7ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ

5/9Còn 1055 ngày
Tốt
Âm lịch27/7ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà

6/9Còn 1056 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/7ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Sửa nhà, San nền

7/9Còn 1057 ngày
Tốt
Âm lịch29/7ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

8/9Còn 1058 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

9/9Còn 1059 ngày
Bình thường
Âm lịch2/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

10/9Còn 1060 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

11/9Còn 1061 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

12/9Còn 1062 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

13/9Còn 1063 ngày
Tốt
Âm lịch6/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

14/9Còn 1064 ngày
Tốt
Âm lịch7/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

15/9Còn 1065 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

16/9Còn 1066 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

17/9Còn 1067 ngày
Xấu
Âm lịch10/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

18/9Còn 1068 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

19/9Còn 1069 ngày
Bình thường
Âm lịch12/8ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

20/9Còn 1070 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

21/9Còn 1071 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

22/9Còn 1072 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

23/9Còn 1073 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

24/9Còn 1074 ngày
Bình thường
Âm lịch17/8ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái

25/9Còn 1075 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú

26/9Còn 1076 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

27/9Còn 1077 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

28/9Còn 1078 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch

29/9Còn 1079 ngày
Xấu
Âm lịch22/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki

30/9Còn 1080 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển

Lịch âm tháng năm 2029

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 5/9, 7/9, 13/9, 14/9, 16/9.

Lịch tháng 9/2029

Tháng 9/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 5/9, 7/9, 13/9, 14/9, 16/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2029 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2029 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 5/9, 7/9, 13/9, 14/9, 16/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2029 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2029 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2029 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.