Tháng Dương lịch11/2029
Tháng Âm lịch~10/2029
Can chi thángẤt Hợi
Năm can chiKỷ Dậu
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2029

Việc làm
1/11Còn 1158 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

2/11Còn 1159 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

3/11Còn 1160 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

4/11Còn 1161 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

5/11Còn 1162 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

6/11Còn 1163 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản

7/11Còn 1164 ngày
Tốt
Âm lịch2/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

8/11Còn 1165 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

9/11Còn 1166 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

10/11Còn 1167 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa

11/11Còn 1168 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

12/11Còn 1169 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

13/11Còn 1170 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

14/11Còn 1171 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

15/11Còn 1172 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

16/11Còn 1173 ngày
Tốt
Âm lịch11/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

17/11Còn 1174 ngày
Tốt
Âm lịch12/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

18/11Còn 1175 ngày
Xấu
Âm lịch13/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

19/11Còn 1176 ngày
Tốt
Âm lịch14/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

20/11Còn 1177 ngày
Xấu
Âm lịch15/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

21/11Còn 1178 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

22/11Còn 1179 ngày
Bình thường
Âm lịch17/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

23/11Còn 1180 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

24/11Còn 1181 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

25/11Còn 1182 ngày
Tốt
Âm lịch20/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

26/11Còn 1183 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

27/11Còn 1184 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

28/11Còn 1185 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp

29/11Còn 1186 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

30/11Còn 1187 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ

Lịch âm tháng năm 2029

Lịch âm tháng 11/2029

Tháng 11/202930 ngày, trong đó 7 ngày tốt. Can chi tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2029 -