Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Lịch tháng 11/2029
Ngày tốt xấu tháng 11/2029
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 1112 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 2/11 Còn 1113 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 3/11 Còn 1114 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 4/11 Còn 1115 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 5/11 Còn 1116 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 6/11 Còn 1117 ngày | 1/10 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 7/11 Còn 1118 ngày | 2/10 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 8/11 Còn 1119 ngày | 3/10 | Thứ Năm | Bình | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 9/11 Còn 1120 ngày | 4/10 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/11 Còn 1121 ngày | 5/10 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 11/11 Còn 1122 ngày | 6/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 12/11 Còn 1123 ngày | 7/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 13/11 Còn 1124 ngày | 8/10 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 14/11 Còn 1125 ngày | 9/10 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 15/11 Còn 1126 ngày | 10/10 | Thứ Năm | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 16/11 Còn 1127 ngày | 11/10 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/11 Còn 1128 ngày | 12/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 18/11 Còn 1129 ngày | 13/10 | Chủ Nhật | Trừ | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 19/11 Còn 1130 ngày | 14/10 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 20/11 Còn 1131 ngày | 15/10 | Thứ Ba | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 21/11 Còn 1132 ngày | 16/10 | Thứ Tư | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 22/11 Còn 1133 ngày | 17/10 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 23/11 Còn 1134 ngày | 18/10 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 24/11 Còn 1135 ngày | 19/10 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 25/11 Còn 1136 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 26/11 Còn 1137 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 27/11 Còn 1138 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 28/11 Còn 1139 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 29/11 Còn 1140 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 30/11 Còn 1141 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Lịch âm tháng năm 2029
Tháng 11/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Ất Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 5/11, 17/11, 19/11, 24/11, 25/11.
Lịch tháng 11/2029
Tháng 11/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Ất Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 5/11, 17/11, 19/11, 24/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2029 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2029 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 5/11, 17/11, 19/11, 24/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2029 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2029 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2029 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.