Ngày 17/11/2029 dương lịch là 12/10/2029 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày rất tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/11/2029 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/11/2029 là âm lịch 12/10/2029, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Xuất hành. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Đưa tang, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/11/2029 tốt hay xấu?
Ngày 17/11/2029 được xếp rất tốt. Dương lịch 17/11/2029 ứng âm lịch 12/10/2029, can chi Tân Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Xuất hành. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/2029 gồm những giờ nào?
Ngày 17/11/2029 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/11/2029 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.