Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Lịch tháng 6/2029
Ngày tốt xấu tháng 6/2029
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 959 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 2/6 Còn 960 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/6 Còn 961 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/6 Còn 962 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 5/6 Còn 963 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Thu | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 6/6 Còn 964 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Hạ lưới | |
| 7/6 Còn 965 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 8/6 Còn 966 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 9/6 Còn 967 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Trừ | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 10/6 Còn 968 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/6 Còn 969 ngày | 30/4 | Thứ Hai | Bình | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 12/6 Còn 970 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 13/6 Còn 971 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 14/6 Còn 972 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 15/6 Còn 973 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/6 Còn 974 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 17/6 Còn 975 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 18/6 Còn 976 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 19/6 Còn 977 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 20/6 Còn 978 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 21/6 Còn 979 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 22/6 Còn 980 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 23/6 Còn 981 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 24/6 Còn 982 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 25/6 Còn 983 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 26/6 Còn 984 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 27/6 Còn 985 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 28/6 Còn 986 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 29/6 Còn 987 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/6 Còn 988 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà |
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Lịch âm tháng năm 2029
Tháng 6/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Canh Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 4/6, 9/6, 10/6, 12/6, 15/6, 21/6, 24/6, 28/6.
Lịch tháng 6/2029
Tháng 6/2029 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Canh Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 4/6, 9/6, 10/6, 12/6, 15/6, 21/6, 24/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2029 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2029 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 4/6, 9/6, 10/6, 12/6, 15/6, 21/6, 24/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2029 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2029 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2029 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.