Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Lịch tháng 3/2029
Ngày tốt xấu tháng 3/2029
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 867 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 2/3 Còn 868 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 3/3 Còn 869 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 4/3 Còn 870 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 5/3 Còn 871 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 6/3 Còn 872 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 7/3 Còn 873 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Phá | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 8/3 Còn 874 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 9/3 Còn 875 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 10/3 Còn 876 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 11/3 Còn 877 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Khai | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 12/3 Còn 878 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 13/3 Còn 879 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Kiến | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 14/3 Còn 880 ngày | 30/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 15/3 Còn 881 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 16/3 Còn 882 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 17/3 Còn 883 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 18/3 Còn 884 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/3 Còn 885 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 20/3 Còn 886 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/3 Còn 887 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Nguy | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 22/3 Còn 888 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 23/3 Còn 889 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 24/3 Còn 890 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 25/3 Còn 891 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/3 Còn 892 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 27/3 Còn 893 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 28/3 Còn 894 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 29/3 Còn 895 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 30/3 Còn 896 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 31/3 Còn 897 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu |
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Lịch âm tháng năm 2029
Tháng 3/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Đinh Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 11/3, 12/3, 17/3, 18/3, 20/3, 26/3, 29/3, 30/3.
Lịch tháng 3/2029
Tháng 3/2029 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Đinh Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 11/3, 12/3, 17/3, 18/3, 20/3, 26/3, 29/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2029 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2029 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2029 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 11/3, 12/3, 17/3, 18/3, 20/3, 26/3, 29/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2029 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2029 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2029 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.