Ngày 28/11/2029 dương lịch là 23/10/2029 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/11/2029 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/11/2029 là âm lịch 23/10/2029, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp. Kiêng: Khai quang, Đào giếng, An táng, Tạ thổ, Tu phần, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/2029 tốt hay xấu?
Ngày 28/11/2029 được xếp bình thường. Dương lịch 28/11/2029 ứng âm lịch 23/10/2029, can chi Nhâm Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang. Nên tránh: Khai quang, Đào giếng, An táng, Tạ thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2029 gồm những giờ nào?
Ngày 28/11/2029 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/11/2029 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.