Ngày 20/12/2029 dương lịch là 16/11/2029 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/12/2029 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/12/2029 là âm lịch 16/11/2029, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, An giường, Làm cầu, Đào giếng, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/12/2029 tốt hay xấu?
Ngày 20/12/2029 được xếp bình thường. Dương lịch 20/12/2029 ứng âm lịch 16/11/2029, can chi Giáp Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, An giường, Làm cầu.
Giờ hoàng đạo ngày 20/12/2029 gồm những giờ nào?
Ngày 20/12/2029 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/12/2029 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.