Ngày 24/2/2029 dương lịch là 12/1/2029 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 24/2/2029 theo lịch vạn niên
Dương lịch 24/2/2029 là âm lịch 12/1/2029, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: An giường, Gieo trong, Trị bệnh, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/2/2029 tốt hay xấu?
Ngày 24/2/2029 được xếp rất xấu. Dương lịch 24/2/2029 ứng âm lịch 12/1/2029, can chi Ất Dậu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ. Nên tránh: An giường, Gieo trong, Trị bệnh, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 24/2/2029 gồm những giờ nào?
Ngày 24/2/2029 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 24/2/2029 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.