Dương lịch17/8/2029
Âm lịch8/7/2029
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoChu Tước Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 17/8/2029

Ngày Dương
17
Tháng 8 năm 2029
Thứ Sáu
Ngày Âm
8
Tháng 7 năm 2029
Trực Nguy
Chu Tước Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 17/8/2029

Can chi ngàyKỷ Mão
Can chi thángNhâm Thân
Can chi nămKỷ Dậu
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập Thu

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59TýHoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 4 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Thổ Phù

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmThành Đầu ThổHành Thổ
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày thứ sáu - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcAn hươngXuất hỏaTreo biểnLàm cầuKhởi Toản
Kiêng cữ
Động thổPhá thổCưới hỏiĐào giếngAn giườngNạp tháiKhai thị / mở hàngLập khoán
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Trương - Cát Tú
Tên ngàyTrương Nguyệt Lộc
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Hươu
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, tế tự, xây dựng.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3  7
Sao tốt (3)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Ích Hậu
Tốt giá thú, cầu tự.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Thổ Phù
Kỵ động thổ.
Chu Tước
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnTây
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 17/8/2029
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Định minhTế tựCầu phúcAn hươngXuất hỏaTreo biểnLàm cầuKhởi Toản
Việc không nên làm
Động thổPhá thổCưới hỏiĐào giếngAn giườngNạp tháiKhai thị / mở hàngLập khoán
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 17/8/2029

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Thu

Mốc mở đầu mùa thu theo hệ thống 24 tiết khí.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Nguy

Trực Nguy nhắc tới yếu tố rủi ro, vì vậy thường khuyên thận trọng với việc quan trọng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Ích Hậu, Ngũ Hợp. Sao xấu cần lưu ý: Dương Công Kỵ, Đại Không Vong, Thiên Lại, Thụ Tử.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Nguy, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 17/8/2029 dương lịch là 8/7/2029 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 17/8/2029 theo lịch vạn niên

Dương lịch 17/8/2029 là âm lịch 8/7/2029, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Thu.

Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Đào giếng, An giường, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Tháng 8/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/8/2029 tốt hay xấu?

Ngày 17/8/2029 được xếp xấu. Dương lịch 17/8/2029 ứng âm lịch 8/7/2029, can chi Kỷ Mão, Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Đào giếng.

Giờ hoàng đạo ngày 17/8/2029 gồm những giờ nào?

Ngày 17/8/2029 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/8/2029 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.