Ngày 6/4/2029 dương lịch là 23/2/2029 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày rất xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/4/2029 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/4/2029 là âm lịch 23/2/2029, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thanh Minh.
Nên: An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ. Kiêng: Làm bếp, An táng, Tế tự, Nhập liễm, Nạp thái, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2029 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/4/2029 tốt hay xấu?
Ngày 6/4/2029 được xếp rất xấu. Dương lịch 6/4/2029 ứng âm lịch 23/2/2029, can chi Bính Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển. Nên tránh: Làm bếp, An táng, Tế tự, Nhập liễm.
Giờ hoàng đạo ngày 6/4/2029 gồm những giờ nào?
Ngày 6/4/2029 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/4/2029 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.