Ngày 13/10/2034 dương lịch là 2/9/2034 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 13/10/2034 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/10/2034 là âm lịch 2/9/2034, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2034 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/10/2034 tốt hay xấu?
Ngày 13/10/2034 được xếp bình thường. Dương lịch 13/10/2034 ứng âm lịch 2/9/2034, can chi Nhâm Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 13/10/2034 gồm những giờ nào?
Ngày 13/10/2034 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/10/2034 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.