Ngày 13/12/1960 dương lịch là 25/10/1960 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/12/1960 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/12/1960 là âm lịch 25/10/1960, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An giường, Gieo trong, An táng, Cầu phúc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/1960 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/12/1960 tốt hay xấu?
Ngày 13/12/1960 được xếp bình thường. Dương lịch 13/12/1960 ứng âm lịch 25/10/1960, can chi Ất Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An giường, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/1960 gồm những giờ nào?
Ngày 13/12/1960 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/12/1960 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.