Tế tự, Tắm gội
Lịch tháng 12/1960
Ngày tốt xấu tháng 12/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 24063 ngày | 13/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 2/12 Đã qua 24062 ngày | 14/10 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 3/12 Đã qua 24061 ngày | 15/10 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 4/12 Đã qua 24060 ngày | 16/10 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 5/12 Đã qua 24059 ngày | 17/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 6/12 Đã qua 24058 ngày | 18/10 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 7/12 Đã qua 24057 ngày | 19/10 | Thứ Tư | Phá | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 8/12 Đã qua 24056 ngày | 20/10 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 9/12 Đã qua 24055 ngày | 21/10 | Thứ Sáu | Thành | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/12 Đã qua 24054 ngày | 22/10 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 11/12 Đã qua 24053 ngày | 23/10 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 12/12 Đã qua 24052 ngày | 24/10 | Thứ Hai | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/12 Đã qua 24051 ngày | 25/10 | Thứ Ba | Kiến | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 14/12 Đã qua 24050 ngày | 26/10 | Thứ Tư | Trừ | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 15/12 Đã qua 24049 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 16/12 Đã qua 24048 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Bình | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp | |
| 17/12 Đã qua 24047 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/12 Đã qua 24046 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 19/12 Đã qua 24045 ngày | 2/11 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 20/12 Đã qua 24044 ngày | 3/11 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/12 Đã qua 24043 ngày | 4/11 | Thứ Tư | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 22/12 Đã qua 24042 ngày | 5/11 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/12 Đã qua 24041 ngày | 6/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/12 Đã qua 24040 ngày | 7/11 | Thứ Bảy | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 25/12 Đã qua 24039 ngày | 8/11 | Chủ Nhật | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 26/12 Đã qua 24038 ngày | 9/11 | Thứ Hai | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 27/12 Đã qua 24037 ngày | 10/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 28/12 Đã qua 24036 ngày | 11/11 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/12 Đã qua 24035 ngày | 12/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 30/12 Đã qua 24034 ngày | 13/11 | Thứ Sáu | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 31/12 Đã qua 24033 ngày | 14/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ |
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 12/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/12, 9/12, 12/12, 15/12, 26/12.
Lịch tháng 12/1960
Tháng 12/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/12, 9/12, 12/12, 15/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1960 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/12, 9/12, 12/12, 15/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1960 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.