Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 3/1960
Ngày tốt xấu tháng 3/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 24338 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/3 Đã qua 24337 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 3/3 Đã qua 24336 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 4/3 Đã qua 24335 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 5/3 Đã qua 24334 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 6/3 Đã qua 24333 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 7/3 Đã qua 24332 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 8/3 Đã qua 24331 ngày | 11/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 9/3 Đã qua 24330 ngày | 12/2 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 10/3 Đã qua 24329 ngày | 13/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/3 Đã qua 24328 ngày | 14/2 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 12/3 Đã qua 24327 ngày | 15/2 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 13/3 Đã qua 24326 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 14/3 Đã qua 24325 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 15/3 Đã qua 24324 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 16/3 Đã qua 24323 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 17/3 Đã qua 24322 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 18/3 Đã qua 24321 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 19/3 Đã qua 24320 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 20/3 Đã qua 24319 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 21/3 Đã qua 24318 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 22/3 Đã qua 24317 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/3 Đã qua 24316 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 24/3 Đã qua 24315 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/3 Đã qua 24314 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 26/3 Đã qua 24313 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 27/3 Đã qua 24312 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Khai | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/3 Đã qua 24311 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 29/3 Đã qua 24310 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Kiến | Quét nhà, Lấp hang | |
| 30/3 Đã qua 24309 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 31/3 Đã qua 24308 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 3/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 4/3, 7/3, 19/3, 20/3, 22/3, 27/3.
Lịch tháng 3/1960
Tháng 3/1960 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 4/3, 7/3, 19/3, 20/3, 22/3, 27/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1960 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/3, 4/3, 7/3, 19/3, 20/3, 22/3, 27/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1960 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.