Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Lịch tháng 4/1960
Ngày tốt xấu tháng 4/1960
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 24307 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Bình | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 2/4 Đã qua 24306 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 3/4 Đã qua 24305 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/4 Đã qua 24304 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 5/4 Đã qua 24303 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 6/4 Đã qua 24302 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 7/4 Đã qua 24301 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 8/4 Đã qua 24300 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 9/4 Đã qua 24299 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 10/4 Đã qua 24298 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 11/4 Đã qua 24297 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 12/4 Đã qua 24296 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 13/4 Đã qua 24295 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 14/4 Đã qua 24294 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 15/4 Đã qua 24293 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 16/4 Đã qua 24292 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 17/4 Đã qua 24291 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 18/4 Đã qua 24290 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 19/4 Đã qua 24289 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 20/4 Đã qua 24288 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 21/4 Đã qua 24287 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 22/4 Đã qua 24286 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 23/4 Đã qua 24285 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 24/4 Đã qua 24284 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 25/4 Đã qua 24283 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 26/4 Đã qua 24282 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Bình | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 27/4 Đã qua 24281 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 28/4 Đã qua 24280 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/4 Đã qua 24279 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/4 Đã qua 24278 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may |
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1960
Tháng 4/1960 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Canh Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 10/4, 20/4, 22/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1960
Tháng 4/1960 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tý, can chi tháng Canh Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 10/4, 20/4, 22/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1960 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1960 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1960 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 10/4, 20/4, 22/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1960 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1960 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1960 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.