Ngày 18/4/1960 dương lịch là 23/3/1960 âm lịch, can chi Bính Tý. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/4/1960 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/4/1960 là âm lịch 23/3/1960, can chi Bính Tý, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang. Kiêng: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nạp thái, Khởi cơ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1960 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/4/1960 tốt hay xấu?
Ngày 18/4/1960 được xếp bình thường. Dương lịch 18/4/1960 ứng âm lịch 23/3/1960, can chi Bính Tý, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nạp thái.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/1960 gồm những giờ nào?
Ngày 18/4/1960 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/4/1960 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.